Đăng nhập
 
Tìm kiếm nâng cao
 
Tên bài báo
Tác giả
Năm xuất bản
Tóm tắt
Lĩnh vực
Phân loại
Số tạp chí
 

Bản tin định kỳ
Tạp chí NN & PT
Tạp chí tiếng anh
Thông báo

PHIẾU ĐẶT MUA TẠP CHÍ KHOA HỌC KỸ THUẬT NÔNG LÂM NGHIỆP

Quý độc giả đặt mua Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Nông Lâm Nghiệp - Trường Đại học Nông Lâm vui lòng download và làm theo hướng dẫn trong tập tin: Phiếu đặt mua Tạp chí KHKT NLN năm 2018


ĐIỂM CÔNG TRÌNH TẠP CHÍ KHOA HỌC KỸ THUẬT NÔNG LÂM NGHIỆP – ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TPHCM

(Theo tài liệu hướng dẫn xét công nhận đạt tiêu chuẩn chức danh Giáo sư, Phó giáo sư năm 2017)

Ngành/Liên ngành

Điểm công trình

CHĂN NUÔI – THÚ Y – THỦY SẢN

0-1

CƠ KHÍ – ĐỘNG LỰC

0-0,5

HÓA HỌC – CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM

0-0,5

NÔNG NGHIỆP – LÂM NGHIỆP

0-0,75

SINH HỌC

0-0,5

THỦY LỢI

0-0,5

HĐCDGS LIÊN NGÀNH CHĂN NUÔI - THÚ Y - THỦY SẢN (COUNCIL FOR PROFESSOR TITLE FOR ANIMAL SCIENCES - VETERINARY MEDICINE - FISHERIES)

Chăn nuôi (Animal Sciences)

Chăn nuôi (Animal Husbandry)

Dinh dưỡng và thức ăn chăn nuôi (Animal Nutrition and Feed)

Di truyền và chọn giống vật nuôi (Animal Genetics and Breeding)

Thú y (Veterinary Medicine)

Thú y (Veterinary Medicine)

Bệnh lý học và chữa bệnh vật nuôi (Veterinary Therapeutics and Pathology)

Ký sinh trùng và vi sinh vật học thú y (Veterinary Microorganism and Pathology)

Sinh sản và bệnh sinh sản gia súc (Animal Reproduction and Theriogenology)

Dịch tễ học thú ý (Veterinary Epidemiology)

Thủy sản (Aquaculture and Fisheries)

Nuôi trồng thủy sản (Aquaculture)

Bệnh lý học và chữa bệnh thủy sản (Fish Pathology and Treatment)

Kỹ thuật khai thác thủy sản (Fishing Technology)

Quản lý nguồn lợi thủy sản (Living Aquatic Resources Management)

HĐCDGS LIÊN NGÀNH CƠ KHÍ - ĐỘNG LỰC (COUNCIL FOR PROFESSOR TITLE FOR MECHANICAL AND DRIVING POWER ENGINEERING)

Chế tạo Máy (Machine Manufacturing Engineering)

Cơ khí Quốc phòng (National Defense Mechanical Engineering)

Cơ khí Giao thông (Transport Mechanical Engineering)

Cơ khí Nông - Lâm nghiệp (Agro - Forestry Mechanical Engineering)

Cơ khí Xây dựng (Constructional Mechanical Engineering)

Cơ khí Thủy sản (Aquatic Machanical Engineering)

Cơ khí Địa chất (Geological Mechanical Engineering)

Cơ khí Hóa (Chemical Mechanical Engineering)

Cơ khí bảo quản chế biến Nông Lâm Thủy sản (Mechanical Engineering in Storage & Processing of Agro - Forestry - Aquatic Products)

Động cơ Đốt trong (Combustion Engine)

Ô tô - Máy kéo (Automobile and Tractor)

Máy Thủy khí (Aero - Hydraulic Machinery)

Công nghệ Nhiệt lạnh (Technological Thermal and Refrigeration)

Máy Năng lượng (Energy Machinery)

Công nghệ Dệt (Textile Technology)

Công nghệ Cắt May (Fashion Design Technology)

Cơ - Điện tử (Mechatronic)

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (Industrial Systems Engieering)

HĐCDGS LIÊN NGÀNH HÓA HỌC - CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM (COUNCIL FOR PROFESSOR TITLE FOR CHEMISTRY AND FOOD TECHNOLOGY)

Hóa học (Chemistry)

Hóa hữu cơ (Organic chemistry)

Hóa hữu cơ (Organic chemistry)

Hóa hương liệu (Flavor chemistry)

Hóa học các hóa trình hydro hóa (Hydrogenation chemistry)

Hóa học các hợp chất cơ kim (Organometallic chemistry)

Hóa lý hữu cơ (Physical organic chemistry)

Hóa vô cơ (Inorganic chemistry)

Hóa vô cơ (Inorganic chemistry)

Hóa địa (Geochemistry)

Hóa ngọc (Jewlry Chemistry)

Hóa hạt nhân (Nuclear Chemistry)

Các kim loại và hợp kim (Metals & Alloys)

Hóa phóng xạ (Radiochemistry)

Hóa học các chất đông lạnh (Cryogenics)

Hóa phân tích (Analytical chemistry)

Hóa phân tích (Analytical chemistry)

Phân tích điện hóa (Electroanalytical chemistry)

Sắc ký (Chromatography)

Quang phổ (Spectroscopy)

Hóa lượng (Chemometrics)

Hóa lý thuyết và Hóa lý (Theoretical and Physical chemistry)

Hóa lý thuyết (Theoretical Chemistry)

Hóa lý (Physical chemistry)

Hóa tinh thể (Crystallography)

Hóa vũ trụ (Astrochemistry, cosmochemistry)

Hóa điện toán (Computational chemistry), tin hóa học (Chemo-informatics)

Hóa toán (Mathematical chemistry)

Hóa bề mặt và hóa keo (Surface and Colloidal chemistry)

Hóa nhiệt (Thermochemistry)

Hóa quang (Photochemistry)

Hóa trạng thái rắn (Solid-state chemistry)

Hóa dầu (Petrochemistry)

Hóa Polymer và hóa cao phân tử (Polymer and Supramolecular chemistry)

Hóa Polymer (Polymer chemistry)

Hóa siêu phân thử (Supamolecular chemistry)

Hóa sinh (Biochemistry)

Hóa sinh (Biochemistry)

Hóa thần kinh (Neurochemistry)

Hóa miễn dịch (Immunochemistry)

Công nghệ hóa học (Chemical engineering) và Hóa kỹ thuật (Engineering Chemistry)

Công nghệ hóa học (Chemical engineering)

Hóa kỹ thuật (Engineering Chemistry)

Hóa màu (Color Chemistry)

Hóa học các quá trình cháy đốt và đốt nhiên liệu (Fire & Combustion Chemistry)

Kỹ thuật pháo hoa (Fireworks & Pyrotechnics)

Khoa học vật liệu (Materials science)

Khoa học vật liệu (Materials science)

Hóa femto (Femtochemistry)

Công nghệ nano (Nanotechnology)

Khoa học nano (Nanoscience)

Hóa học các hợp chất tự nhiên (thiên nhiên) (Natural product chemistry)

Xúc tác (Catalysis)

Hóa dược (Pharmaceutical chemistry)

Hóa dược (Pharmaceutical chemistry, Medicinal chemistry)

Hóa y (Medical Chemistry)

Hóa năng lượng và môi trường (Energy and environmental chemistry)

Hóa năng lượng (Energy chemistry)

Hóa môi trường (Environmental chemistry)

Hóa khí quyển (Autospheric chemistry)

Hóa học xanh (Green chemistry)

Hóa nông (Agrochemistry)

Điện hóa (Electrochemistry)

Lịch sử hóa (History of Chemistry) và các chuyên ngành khác như: Hóa học các quá trình chảy (Flow chemistry), Hóa biển (Marine chemistry), Hóa cơ (Mechanochemistry), Hóa thực vật (Phytochemistry), Hóa âm thanh (Sonochemistry),...

Công nghệ thực phẩm (Food Technology)

Các khoa học và công nghệ thực phẩm (Food Sciences and Technology)

Các khoa học thực phẩm (Food Sciences)

Công nghệ thực phẩm (Food Technology)

Chế biến thực phẩm (Food Processing)

Quản lý an toàn thực phẩm (Food Safety Management)

Khoa học thực phẩm và Dinh Dưỡng (Food Science and Nutrition)

Công nghệ sau thu hoạch (Post harvest Technology)

Sinh học và công nghệ (Bioscience and Technology)

Sinh học (Bioscience)

Công nghệ sinh học (Biotechnology)

Kỹ thuật sinh học (Bioengineering)

Kỹ thuật các quá trình sinh học (Bioprocess engineering)

Công nghệ vi sinh (Microbial Technology)

Công nghệ hóa sinh (Bichemical Technology)

Công nghệ chế biến thủy sản (Fish Processing Technology)

HĐCDGS LIÊN NGÀNH NÔNG NGHIỆP - LÂM NGHỆP (COUNCIL FOR PROFESSOR TITLE FOR AGRICULTURE AND FORESTRY)

Nông học (Agronomy)

Bảo vệ thực vật (Plant Protection)

Dâu tằm tơ và nuôi ong (Sericulture and bee keeping)

Khoa học đất và phân bón (Soil Science and Fertilizer Management)

Quản lý đất đai (Quy hoạch, Địa chính) - (Land management (Planning, Land Admistraton))

Bảo quản, chế biến nông lâm sản (Food and Wood Preserving and Processing)

Thủy nông (Water Management)

Lâm học (Silviculture)

Quản lý tài nguyên và môi trường nông lâm nghiệp (Natural Resource Management and Agro - Forestry Ecosystem)

Lâm nghiệp xã hội (Social Forestry)

Nông - Lâm đô thị (Urban Agriculture and Forestry)

Công nghệ sinh học nông lâm nghiệp (Agro - Forestry Biotechnology)

HĐCDGS NGÀNH SINH HỌC (COUNCIL FOR PROFESSOR TITLE FOR BIOLOGY)

Thực vật học (Botany)

Động vật học (Zoology)

Ký sinh trùng học (Parasitology)

Côn trùng học (Entomology)

Sinh thái học (Ecology)

Vi sinh vật học (Microbiology)

Sinh lý người và động vật (Human & Animal Physiology)

Sinh lý thực vật (Plant Physiology)

Hóa sinh (Biochemistry)

Lý sinh học (Biophysics)

Di truyền học (Genetics)

Tế bào, mô, phôi (Cytology, Hystology & Embryology)

Thủy sinh vật học (Hydrobiology)

Sinh học môi trường (Environmental Biology)

Sinh học thực phẩm (Food Biology)

Sinh học phân tử (Molecular Biology)

Nhân chủng học (Anthropology)

Công nghệ sinh học (Biotechnology)

Sinh học đất (Soil Biology)

Tin sinh học (Bioinformatics)

Sinh học bảo tồn (Conservation Biology)

Sinh nông học (Agrobiology)

Sinh y học (Medical Biology)

Sinh dược học (Pharmaceutical Biology)

HĐCDGS NGÀNH THỦY LỢI (COUNCIL FOR PROFESSOR TITLE FOR WATER RESOURCES)

Xây dựng công trình Thủy lợi - Thủy điện (Hydropower Hydraulic Works Construction)

Thủy văn - Thủy lực (Hydraulics - Hydrology)

Thủy lợi cải tạo đất (Irrigation - drainage and Soil Reclamation)

Kỹ thuật tài nguyên nước (Water Resources Engineering)

Cấp thoát nước (Water Supply and Sanitation)

Kỹ thuật môi trường (Environmental Engineering)

Cơ khí thủy lợi (Mechanical Engineering on Hydraulic Works)

Kinh tế thủy lợi (Hydraulic Engineering Economics)

Kỹ thuật biển (Offshore Engineering)

Địa kỹ thuật (Geotechnical Engineering)

 

 
 
Vui lòng chờ...